中文圣经

II LỊCH SỬ 26:15

đã biết 0/31
15

使西

yòu zài yē lù sā lěng shǐ qiǎo jiàng zuò jī qì , ān zài chéng lóu hé jiǎo lóu shàng , yòng yǐ shè jiàn fā shí 。 wū xī yǎ de míng shēng chuán dào yuǎn fāng ; yīn wèi tā dé le fēi cháng de bāng zhù , shèn shì qiáng shèng 。

ỳ Giê-ru-sa-lem, người khiến tay kỹ sư chế tạo những máy dùng đặt trên các tháp, và trên chót đồn lũy, đặng bắn tên và đá lớn. Danh tiếng người đồn ra phương xa; bởi vì người được Chúa giúp đỡ cách lạ thường, cho đến trở nên cường thạnh.

Các từ trong câu này