中文圣经

II LỊCH SỬ 36:14

đã biết 0/22
14

殿

zhòng jì sī zhǎng hé bǎi xìng yě dà dà fàn zuì , xiào fǎ wài bāng rén yí qiè kě zēng de shì , wū huì yē hé huá zài yē lù sā lěng fēn bié wèi shèng de diàn 。

Những thầy tế lễ cả và dân sự đều theo những sự gớm ghiếc của các dân ngoại bang mà phạm tội lỗi nhiều quá đỗi; làm cho ô uế đền của Đức Giê-hô-va mà Ngài đã biệt riêng ra thánh tại Giê-ru-sa-lem.

Các từ trong câu này