中文圣经

II LỊCH SỬ 9:11

—
11

王用檀香木为耶和华殿和王宫做台,又为歌唱的人做琴瑟;犹大地从来没有见过这样的。

wáng yòng tán xiāng mù wéi yē hé huá diàn hé wáng gōng zuò tái , yòu wèi gē chàng de rén zuò qín sè ; yóu dà dì cóng lái méi yǒu jiàn guò zhè yàng de 。

Vua dùng gỗ bạch đàn hương ấy mà làm cái thang trong đền của Đức Giê-hô-va, và trong cung điện vua, cùng những đàn cầm đàn sắt cho con hát: trước khi trong nước Giu-đa, người ta chẳng hề thấy có giống như vậy).

Các từ trong câu này