中文圣经

II CÁC VUA 14:3

đã biết 0/24
3

yà mǎ xiè xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , dàn bù rú tā zǔ dà wèi , nǎi xiào fǎ tā fù yuē ā shī yí qiè suǒ xíng de ;

Người làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, song chẳng như Đa-vít, tổ tiên người người làm theo mọi điều của Giô-ách, cha mình đã làm.

Các từ trong câu này