中文圣经

A-GAI 1:11

đã biết 0/23
11

。」

wǒ mìng gān hàn lín dào dì tǔ 、 shān gāng 、 wǔ gǔ 、 xīn jiǔ , hé yóu , bìng dì shàng de chū chǎn 、 rén mín 、 shēng chù , yǐ jí rén shǒu yí qiè láo lù dé lái de 。」

Ta đã gọi cơn hạn hán đến trên đất, trên các núi, trên lúa mì, trên rượu mới, trên dầu, và trên sản vật đất sanh ra, trên loài người, trên loài vật, và trên mọi việc tay làm.

Các từ trong câu này