中文圣经

HÊ-BƠ-RƠ 11:37

—
37

被石头打死,被锯锯死,受试探,被刀杀,披着绵羊山羊的皮各处奔跑,受穷乏、患难、苦害,

bèi shí tou dǎ sǐ , bèi jù jù sǐ , shòu shì tàn , bèi dāo shā , pī zhe mián yáng shān yáng de pí gè chù bēn pǎo , shòu qióng fá 、 huàn nàn 、 kǔ hài ,

Họ đã bị ném đá, tra tấn, cưa xẻ; bị giết bằng lưỡi gươm; lưu lạc rày đây mai đó, mặc những da chiên da dê, bị thiếu thốn mọi đường, bị hà hiếp, ngược đãi,

Các từ trong câu này