中文圣经

HÊ-BƠ-RƠ 11:9

đã biết 0/23
9

tā yīn zhe xìn , jiù zài suǒ yīng xǔ zhī dì zuò kè , hǎo xiàng zài yì dì jū zhù zhàng péng , yǔ nà tóng méng yí gè yīng xǔ de yǐ sā 、 yǎ gè yí yàng 。

Bởi đức tin, người kiều ngụ trong xứ đã hứa cho mình, như trên đất ngoại quốc, ở trong các trại, cũng như Y-sác và Gia-cốp, là kẻ đồng kế tự một lời hứa với người.

Các từ trong câu này