中文圣经

GIA-CƠ 5:3

đã biết 0/23
3

nǐ men de jīn yín dōu cháng le xiù ; nà xiù yào zhèng míng nǐ men de bú shì , yòu yào chī nǐ men de ròu , rú tóng huǒ shāo 。 nǐ men zài zhè mò shì zhī zhī jī zǎn qián cái 。

Vàng bạc anh em bị ten rét, ten rét đó sẽ làm chứng nghịch cùng anh em, nó cũng như lửa vậy, sẽ ăn thịt anh em. Anh em đã thâu trử tiền của trong những ngày sau rốt!

Các từ trong câu này