中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 10:22

đã biết 0/23
22

使

yǒu fēng shēng ! kàn nǎ , dí rén lái le ! yǒu dà rǎo luàn cóng běi fāng chū lái , yào shǐ yóu dài chéng yì biàn wèi huāng liáng , chéng wéi yě gǒu de zhù chù 。

Nầy, có tiếng đồn ra; có sự ồn ào lớn đến từ miền phương bắc, đặng làm cho các thành của Giu-đa nên hoang vu, nên hang chó rừng.

Các từ trong câu này