中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 10:5

—
5

它好像棕树,是旋成的, 不能说话,不能行走, 必须有人抬着。 你们不要怕它; 它不能降祸, 也无力降福。

tā hǎo xiàng zōng shù , shì xuán chéng de , bù néng shuō huà , bù néng xíng zǒu , bì xū yǒu rén tái zhe 。 nǐ men bú yào pà tā ; tā bù néng jiàng huò , yě wú lì jiàng fú 。

Các thần ấy tiện như hình cây chà là, không biết nói; không biết đi, nên phải khiêng. Đừng sợ các thần ấy, vì không có quyền làm họa hay làm phước.

Các từ trong câu này