中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 39:13

đã biết 0/23
13

·

hù wèi cháng ní bù sā lā dàn hé ní bù shā sī bān — lā sā lì 、 ní jiǎ · shā lì xuē — lā mò , bìng bā bǐ lún wáng de yí qiè guān zhǎng ,

Nê-bu-xa-A-đan, làm đầu thị vệ, Nê-bu-sa-ban, làm đầu hoạn quan, Nẹt-gan-Sa-rết-sê, làm đầu bác sĩ, và hết thảy các quan tướng của vua Ba-by-lôn,

Các từ trong câu này