中文圣经

GIÓP 30:1

—
1

但如今,比我年少的人戏笑我; 其人之父我曾藐视, 不肯安在看守我羊群的狗中。

dàn rú jīn , bǐ wǒ nián shào de rén xì xiào wǒ ; qí rén zhī fù wǒ céng miǎo shì , bù kěn ān zài kān shǒu wǒ yáng qún de gǒu zhōng 。

Song bây giờ, kẻ trẻ tuổi hơn tôi nhạo báng tôi, Mà cha họ tôi đã khinh, chẳng khứng để Chung với chó của bầy chiên tôi.

Các từ trong câu này