中文圣经

GIÓP 39:25

—
25

角每发声,它说呵哈; 它从远处闻着战气, 又听见军长大发雷声和兵丁呐喊。

jiǎo měi fā shēng , tā shuō hē hā ; tā cóng yuǎn chù wén zhe zhàn qì , yòu tīng jiàn jūn zhǎng dà fā léi shēng hé bīng dīng nà hǎn 。

(039-28) Vừa khi nghe kèn thổi, nó bèn la: Hi! hi! Từ xa nó đánh hơi mùi giặc, Nghe tiếng ầm ầm của các quan tướng và tiếng reo hô của chiến sĩ.

Các từ trong câu này