中文圣经

GIĂNG 19:35

đã biết 0/22
35

kàn jiàn zhè shì de nà rén jiù zuò jiàn zhèng — tā de jiàn zhèng yě shì zhēn de , bìng qiě tā zhī dào zì jǐ suǒ shuō de shì zhēn de — jiào nǐ men yě kě yǐ xìn 。

Kẻ đã thấy thì làm chứng về việc đó, (lời chứng của người là thật, và người vẫn biết mình nói thật vậy), hầu cho các ngươi cũng tin.

Các từ trong câu này