中文圣经

GIU-ĐE 1:16

đã biết 0/23
16

便

zhè xiē rén shì sī xià yì lùn , cháng fā yuàn yán de , suí cóng zì jǐ de qíng yù ér xíng , kǒu zhōng shuō kuā dà de huà , wèi dé pián yi chǎn mèi rén 。

Aáy đều là những kẻ hay lằm bằm, hay phàn nàn luôn về số phận mình, làm theo sự ham muốn mình, miệng đầy những lời kiêu căng, và vì lợi mà nịnh hót người ta.

Các từ trong câu này