AI CA 1:10
đã biết 0/21
10
敌人伸手,夺取她的美物; 她眼见外邦人进入她的圣所— 论这外邦人,你曾吩咐不可入你的会中。
dí rén shēn shǒu , duó qǔ tā de měi wù ; tā yǎn jiàn wài bāng rén jìn rù tā de shèng suǒ — lùn zhè wài bāng rén , nǐ céng fēn fù bù kě rù nǐ de huì zhōng 。
Kẻ thù đã giơ tay trên mọi vật tốt nó; Vì nó đã thấy các dân ngoại xông vào nơi thánh nó. Về dân ngoại ấy Ngài có truyền: chẳng được vào hội Ngài.