中文圣经

AI CA 1:11

đã biết 0/26
11

tā de mín dōu tàn xī , xún qiú shí wù ; tā men yòng měi wù huàn liáng shí , yào jiù xìng mìng 。 tā men shuō : yē hé huá a , qiú nǐ guān kàn , yīn wèi wǒ shèn shì bēi jiàn 。

Cả dân nó vừa đi xin bánh, vừa thở than; Đổi hết sự vui lấy thức ăn, để tươi tỉnh linh hồn mình. Hỡi Đức Giê-hô-va, xin đoái xem, vì tôi đã nên khinh hèn!

Các từ trong câu này