中文圣经

AI CA 1:9

đã biết 0/28
9

tā de wū huì shì zài yī jīn shàng ; tā bù sī xiǎng zì jǐ de jié jú , suǒ yǐ fēi cháng dì bài luò , wú rén ān wèi tā 。 tā shuō : yē hé huá a , qiú nǐ kàn wǒ de kǔ nàn , yīn wèi chóu dí kuā dà 。

Váy nó dơ bẩn; nó chẳng nghĩ sự cuối cùng mình! Sự sa sút nó khác thường, chẳng ai yên ủi nó! Hỡi Đức Giê-hô-va, xin xem sự khốn nạn tôi, vì kẻ thù đã tự tôn mình làm lớn.

Các từ trong câu này