中文圣经

AI CA 2:3

đã biết 0/21
3

tā fā liè nù , bǎ yǐ sè liè de jiǎo quán rán kǎn duàn , zài chóu dí miàn qián shōu huí yòu shǒu 。 tā xiàng huǒ yàn sì wéi tūn miè , jiāng yǎ gè shāo huǐ 。

Trong cơn nóng giận, Ngài chặt hết sừng của Y-sơ-ra-ên. Ngài đã rút tay hữu lại từ trước mặt kẻ nghịch thù. Ngài đã đốt cháy Gia-cốp như lửa hừng thiêu nuốt cả tư bề.

Các từ trong câu này