AI CA 2:4
đã biết 0/30
4
他张弓好像仇敌; 他站着举起右手, 如同敌人将悦人眼目的,尽行杀戮。 在锡安百姓的帐棚上 倒出他的忿怒,像火一样。
tā zhāng gōng hǎo xiàng chóu dí ; tā zhàn zhe jǔ qǐ yòu shǒu , rú tóng dí rén jiāng yuè rén yǎn mù dì , jìn xíng shā lù 。 zài xī ān bǎi xìng de zhàng péng shàng dǎo chū tā de fèn nù , xiàng huǒ yí yàng 。
Ngài giương cung ra như kẻ thù; giơ tay hữu lên, đứng như kẻ nghịch. Ngài đã giết hết, những kẻ làm vui mắt. Trong trại con gái Si-ôn, Ngài đã đổ giận ra như lửa.