中文圣经

LU-CA 18:11

đã biết 0/22
11

:『

fǎ lì sài rén zhàn zhe , zì yán zì yǔ dì dǎo gào shuō :『 shén a , wǒ gǎn xiè nǐ , wǒ bú xiàng bié rén lè suǒ 、 bú yì 、 jiān yín , yě bú xiàng zhè ge shuì lì 。

Người Pha-ri-si đứng cầu nguyện thầm như vầy: Lạy Đức Chúa Trời, tôi tạ ơn Ngài, vì tôi không phải như người khác, tham lam, bất nghĩa, gian dâm, cũng không phải như người thâu thuế nầy.

Các từ trong câu này