中文圣经

MA-THI-Ơ 10:2

đã biết 0/23
2

使西),西

zhè shí èr shǐ tú de míng : tóu yí gè jiào xī mén ( yòu chēng bǐ dé ), hái yǒu tā xiōng dì ān dé liè , xī bì tài de ér zi yǎ gè hé yǎ gè de xiōng dì yuē hàn ,

Tên mười hai sứ đồ như sau nầy: Sứ đồ thứ nhất là Si-môn, cũng gọi là Phi-e-rơ, và Anh-rê là em người; Gia-cơ con của Xê-bê-đê, và Giăng là em Gia-cơ;

Các từ trong câu này