中文圣经

NÊ-HÊ-MI 11:25

đã biết 0/21
25

··

zhì yú cūn zhuāng hé shǔ cūn zhuāng de tián dì , yǒu yóu dà rén zhù zài jī liè · yà bā hé shǔ jī liè · yà bā de xiāng cūn ; dǐ běn hé shǔ dǐ běn de xiāng cūn ; yè jiǎ xuē hé shǔ yè jiǎ xuē de cūn zhuāng ;

Còn về các hương thôn và đồng ruộng của nó, có mấy người Giu-đa ở tại Ki-ri-át-A-ra-ba, và trong các làng nó, tại Đi-bôn và các làng nó, tại Giê-cáp-xê-ên và các làng nó,

Các từ trong câu này