NÊ-HÊ-MI 3:8
đã biết 0/23
8
其次是银匠哈海雅的儿子乌薛修造。其次是做香的哈拿尼雅修造。这些人修坚耶路撒冷,直到宽墙。
qí cì shì yín jiàng hā hǎi yǎ de ér zi wū xuē xiū zào 。 qí cì shì zuò xiāng de hā ná ní yǎ xiū zào 。 zhè xiē rén xiū jiān yē lù sā lěng , zhí dào kuān qiáng 。
Kế chúng, U-xi-ên, con trai Hạt-ha-gia, một kẻ trong bọn thợ vàng, tu bổ; kế người, Ha-na-nia, là người trong bọn thợ hòa hương, tu bổ; họ sửa xây Giê-ru-sa-lem cho vững bền đến vách rộng.