中文圣经

DÂN SỐ 7:1

đã biết 0/22
1

西使使

mó xī lì wán le zhàng mù , jiù bǎ zhàng mù yòng gāo mǒ le , shǐ tā chéng shèng , yòu bǎ qí zhōng de qì jù hé tán , bìng tán shàng de qì jù , dōu mǒ le , shǐ tā chéng shèng 。

Khi Môi-se đã dựng xong đền tạm, và đã xức dầu cùng biệt riêng ra thánh hết thảy đồ đạc của đền tạm, xức dầu và biệt riêng ra thánh bàn thờ và hết thảy đồ đạc của bàn thờ rồi,

Các từ trong câu này