THI THIÊN 139:16
đã biết 0/22
16
我未成形的体质,你的眼早已看见了; 你所定的日子,我尚未度一日 , 你都写在你的册上了。
wǒ wèi chéng xíng de tǐ zhì , nǐ de yǎn zǎo yǐ kàn jiàn le ; nǐ suǒ dìng de rì zi , wǒ shàng wèi dù yí rì , nǐ dōu xiě zài nǐ de cè shàng le 。
Mắt Chúa đã thấy thể chất vô hình của tôi; Số các ngày định cho tôi, Đã biên vào sổ Chúa trước khi chưa có một ngày trong các ngày ấy.