中文圣经

THI THIÊN 69:4

—
4

无故恨我的,比我头发还多; 无理与我为仇、要把我剪除的,甚为强盛。 我没有抢夺的,要叫我偿还。

wú gù hèn wǒ de , bǐ wǒ tóu fa hái duō ; wú lǐ yǔ wǒ wéi chóu 、 yào bǎ wǒ jiǎn chú de , shèn wéi qiáng shèng 。 wǒ méi yǒu qiǎng duó de , yào jiào wǒ cháng huán 。

Những kẻ ghen ghét tôi vô cớ Nhiều hơn số tóc đầu tôi; Những kẻ làm thù nghịch tôi vô cớ và muốn hại tôi thật mạnh; Tôi phải bồi thường điều tôi không cướp giựt.

Các từ trong câu này