中文圣经

TÌNH CA 1:6

đã biết 0/22
6

使

bú yào yīn rì tou bǎ wǒ shài hēi le jiù qīng kàn wǒ 。 wǒ tóng mǔ de dì xiong xiàng wǒ fā nù , tā men shǐ wǒ kān shǒu pú táo yuán ; wǒ zì jǐ de pú táo yuán què méi yǒu kān shǒu 。

Chớ dòm xem tôi, bởi vì tôi đen, Mặt trời đã giọi nám tôi. Các con trai của mẹ tôi giận tôi, Đã đặt tôi coi giữ vườn nho; Còn vườn nho riêng của tôi, tôi không coi giữ.

Các từ trong câu này