中文圣经

TÌNH CA 4:2

đã biết 0/22
2

齿

nǐ de yá chǐ rú xīn jiǎn máo de yì qún mǔ yáng , xǐ jìng shàng lái , gè gè dōu yǒu shuāng shēng , méi yǒu yì zhī sàng diào zǐ de 。

Răng mình như thể bầy chiên mới hớt lông, Từ ao tắm rửa đi lên, Thảy đều sanh đôi, không một con nào son sẻ.

Các từ trong câu này