中文圣经

TÌNH CA 4:1

—
1

我的佳偶,你甚美丽!你甚美丽! 你的眼在帕子内好像鸽子眼。 你的头发如同山羊群卧在基列山旁。

wǒ de jiā ǒu , nǐ shèn měi lì ! nǐ shèn měi lì ! nǐ de yǎn zài pà zi nèi hǎo xiàng gē zi yǎn 。 nǐ de tóu fa rú tóng shān yáng qún wò zài jī liè shān páng 。

Hỡi bạn tình ta, nầy mình đẹp đẽ thay, mình đẹp đẽ thay! Mắt mình trong lúp giống như mắt bò câu; Tóc mình khác nào bầy dê nằm nơi triền núi Ga-la-át.

Các từ trong câu này