← Từ vựng
宏
hóng
vĩ đại; tuyên ngôn; vĩ mô
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
宏
great, spacious, vast, wide
bộ thủ 宀thành phần ⿱宀厷
Xuất hiện trong 44 câu
DÂN SỐ 21:21DÂN SỐ 21:23DÂN SỐ 21:26DÂN SỐ 21:27DÂN SỐ 21:28DÂN SỐ 21:29DÂN SỐ 21:34DÂN SỐ 32:33PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 1:4PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 2:24PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 2:26PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 2:30PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 2:31PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 2:32PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 3:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 3:6PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 4:46PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 29:7PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 31:4GIÔ-SUÊ 2:10GIÔ-SUÊ 9:10GIÔ-SUÊ 12:2GIÔ-SUÊ 12:5GIÔ-SUÊ 13:10GIÔ-SUÊ 13:21GIÔ-SUÊ 13:27GIÔ-SUÊ 15:54QUAN ÁN 11:19QUAN ÁN 11:20QUAN ÁN 11:21I CÁC VUA 4:19E-XƠ-RA 2:2E-XƠ-RA 4:8E-XƠ-RA 4:9E-XƠ-RA 4:17E-XƠ-RA 4:23NÊ-HÊ-MI 3:17NÊ-HÊ-MI 7:7NÊ-HÊ-MI 9:22NÊ-HÊ-MI 10:25NÊ-HÊ-MI 12:3THI THIÊN 135:11THI THIÊN 136:19GIÊ-RÊ-MI 48:45