中文圣经

I LỊCH SỬ 15:11

đã biết 0/24
11

dà wèi jiāng jì sī sā dū hé yà bǐ yà tā , bìng lì wèi rén wū liè 、 yà shuài yǎ 、 yuē ěr 、 shì mǎ yǎ 、 yǐ liè 、 yà mǐ ná dá zhào lái ,

Đa-vít gọi thầy tế lễ Xa-đốc, A-bia-tha, và những người Lê-vi, tức U-ri-ên, A-sa-gia, Giô-ên, Sê-ma-gia, Ê-li-ên, và A-mi-na-đáp, mà bảo rằng:

Các từ trong câu này