中文圣经

I CÔ-RINH 14:23

đã biết 0/26
23

suǒ yǐ , quán jiào huì jù zài yí chù de shí hòu , ruò dōu shuō fāng yán , ǒu rán yǒu bù tōng fāng yán de , huò shì bú xìn de rén jìn lái , qǐ bù shuō nǐ men diān kuáng le ma ?

Vậy, khi cả Hội thánh nhóm lại một nơi, nếu ai nấy đều nói tiếng lạ, mà có kẻ tầm thường hoặc người chẳng tin vào nghe, họ há chẳng nói anh em là điên cuồng sao?

Các từ trong câu này