中文圣经

I CÔ-RINH 14:6

đã biết 0/23
6

dì xiong men , wǒ dào nǐ men nà lǐ qù , ruò zhī shuō fāng yán , bú yòng qǐ shì , huò zhī shi , huò yù yán , huò jiào xùn , gěi nǐ men jiǎng jiě , wǒ yǔ nǐ men yǒu shén me yì chù ne ?

Hỡi anh em, ví bằng tôi đến cùng anh em, nói các thứ tiếng lạ, mà lời nói tôi chẳng tỏ sự kín nhiệm, chẳng có sự thông biết, chẳng có lời tiên tri, chẳng có sự khuyên dạy, thì ích gì đến anh em?

Các từ trong câu này