中文圣经

I CÔ-RINH 14:5

đã biết 0/26
5

使

wǒ yuàn yì nǐ men dōu shuō fāng yán , gèng yuàn yì nǐ men zuò xiān zhī jiǎng dào ; yīn wèi shuō fāng yán de , ruò bù fān chū lái , shǐ jiào huì bèi zào jiù , nà zuò xiān zhī jiǎng dào de , jiù bǐ tā qiáng le 。

Tôi ước ao anh em đều nói tiếng lạ cả, song tôi còn ước ao hơn nữa là anh em nói tiên tri. Người nói tiên tri là trọng hơn kẻ nói tiếng lạ mà không giải nghĩa để cho Hội thánh được gây dựng.

Các từ trong câu này