中文圣经

I CÔ-RINH 6:11

đã biết 0/25
11

nǐ men zhōng jiān yě yǒu rén cóng qián shì zhè yàng ; dàn rú jīn nǐ men fèng zhǔ yē sū jī dū de míng , bìng jiè zhe wǒ men shén de líng , yǐ jīng xǐ jìng , chéng shèng , chēng yì le 。

Trước kia anh em ít nữa cũng có một đôi người như thế; nhưng nhân danh Đức Chúa Jêsus Christ, và nhờ Thánh Linh của Đức Chúa Trời chúng ta, thì anh em được rửa sạch, được nên thánh, được xưng công bình rồi.

Các từ trong câu này