中文圣经

I SA-MU-ÊN 21:13

đã biết 0/23
13

使

jiù zài zhòng rén miàn qián gǎi biàn le xún cháng de jǔ dòng , zài tā men shǒu xià jiǎ zhuāng fēng diān , zài chéng mén de mén shàn shàng hú xiě luàn huà , shǐ tuò mò liú zài hú zi shàng 。

Người giả đò điên cuồng trước mặt chúng, và làm bộ dại khờ giữa họ; người vẽ gạch dấu trên cửa và để nước miếng chảy trên râu mình.

Các từ trong câu này