中文圣经

I SA-MU-ÊN 21:6

đã biết 0/22
6

。 (

jì sī jiù ná shèng bǐng gěi tā ; yīn wèi zài nà lǐ méi yǒu bié yàng bǐng , zhǐ yǒu gēng huàn xīn bǐng , cóng yē hé huá miàn qián chè xià lái de chén shè bǐng 。 (

Vậy thầy tế lễ trao bánh thánh cho người; vì ở đó chẳng có bánh chi khác hơn bánh trần thiết, mà người ta đã cất khỏi trước mặt Đức Giê-hô-va, đặng thế bánh mới cùng trong một lúc ấy.

Các từ trong câu này