中文圣经

I SA-MU-ÊN 21:5

đã biết 0/29
5

:「?」

dà wèi duì jì sī shuō :「 shí zài yuē yǒu sān rì wǒ men méi yǒu qīn jìn fù rén ; wǒ chū lái de shí hòu , suī shì xún cháng xíng lù , shào nián rén de qì mǐn hái shì jié jìng de ; hé kuàng jīn rì bú gèng shì jié jìng ma ?」

Đa-vít đáp cùng thầy tế lễ rằng: Từ khi ta đi ra vài ba ngày rồi, chúng tôi không có lại gần một người nữ nào hết. Các bạn tôi cũng thanh sạch; còn nếu công việc tôi không thánh, thì ngày nay há chẳng nhờ kẻ làm thánh nó mà được thánh sao?

Các từ trong câu này