中文圣经

II LỊCH SỬ 10:9

đã biết 0/23
9

:「:『使使』;。」

shuō :「 zhè mín duì wǒ shuō :『 nǐ fù qīn shǐ wǒ men fù zhòng è , qiú nǐ shǐ wǒ men qīng sōng xiē 』; nǐ men gěi wǒ chū gè shén me zhǔ yì , wǒ hǎo huí fù tā men 。」

mà rằng: Dân sự này đã tâu với ta rằng: Hãy giảm nhẹ cái ách mà thân phụ vua đã gán cho chúng tôi; vậy các ngươi bàn luận cho ta phải đáp với chúng nó làm sao?

Các từ trong câu này