中文圣经

II CÁC VUA 16:2

đã biết 0/24
2

tā dēng jī de shí hòu nián èr shí suì , zài yē lù sā lěng zuò wáng shí liù nián ; bú xiàng tā zǔ dà wèi xíng yē hé huá — tā shén yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì ,

A-cha được hai mươi tuổi khi người lên làm vua; người cai trị mười sáu năm tại Giê-ru-sa-lem. Người chẳng làm điều thiện trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời người, như Đa-vít tổ phụ người, đã làm;

Các từ trong câu này