中文圣经

II CÁC VUA 6:18

đã biết 0/23
18

:「使。」使

dí rén xià dào yǐ lì shā nà lǐ , yǐ lì shā dǎo gào yē hé huá shuō :「 qiú nǐ shǐ zhè xiē rén de yǎn mù hūn mí 。」 yē hé huá jiù zhào yǐ lì shā de huà , shǐ tā men de yǎn mù hūn mí 。

Quân Sy-ri kéo xuống nơi Ê-li-sê; người cầu nguyện Đức Giê-hô-va rằng: Xin Chúa khiến mắt quân ấy bị đui mù. Đức Chúa Trời bèn khiến chúng đui mù, theo như lời cầu nguyện của Ê-li-sê.

Các từ trong câu này