中文圣经

II SA-MU-ÊN 18:4

đã biết 0/25
4

:「。」

wáng xiàng tā men shuō :「 nǐ men yǐ wéi zěn yàng hǎo , wǒ jiù zěn yàng xíng 。」 yú shì wáng zhàn zài chéng mén páng , jūn bīng huò bǎi huò qiān dì āi cì chū qù le 。

Vua tiếp rằng: Ta sẽ làm điều chi các ngươi lấy làm phải. Vậy, người đứng tại cửa thành trong khi dân sự kéo đi từng toán trăm và ngàn.

Các từ trong câu này