II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 1:4
đã biết 0/24
4
甚至我们在 神的各教会里为你们夸口,都因你们在所受的一切逼迫患难中,仍旧存忍耐和信心。
shèn zhì wǒ men zài shén de gè jiào huì lǐ wèi nǐ men kuā kǒu , dōu yīn nǐ men zài suǒ shòu de yí qiè bī pò huàn nàn zhōng , réng jiù cún rěn nài hé xìn xīn 。
Chúng tôi cũng vì anh em mà khoe mình cùng các Hội thánh của Đức Chúa Trời, vì lòng nhịn nhục và đức tin anh em trong mọi sự bắt bớ khốn khó đang chịu.