中文圣经

CÔNG VỤ 1:9

đã biết 0/23
9

便

shuō le zhè huà , tā men zhèng kàn de shí hòu , tā jiù bèi qǔ shàng shēng , yǒu yì duǒ yún cǎi bǎ tā jiē qù , biàn kàn bú jiàn tā le 。

Ngài phán bấy nhiêu lời rồi, thì được cất lên trong lúc các người đó nhìn xem Ngài, có một đám mây tiếp Ngài khuất đi, không thấy nữa.

Các từ trong câu này