中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 9:11

đã biết 0/23
11

穿:「。」

nà chuān xì má yī 、 yāo jiān dài zhe mò hé zǐ de rén jiāng zhè shì huí fù shuō :「 wǒ yǐ jīng zhào nǐ suǒ fēn fù de xíng le 。」

Nầy, người mặc vải gai, lưng đeo sừng mực, đến trình việc rằng: Tôi đã làm y như lời Ngài truyền.

Các từ trong câu này