中文圣经

SÁNG THẾ 4:1

đã biết 0/23
1

怀便:「使。」

yǒu yí rì , nà rén hé tā qī zǐ xià wá tóng fáng , xià wá jiù huái yùn , shēng le gāi yǐn , biàn shuō :「 yē hé huá shǐ wǒ dé le yí gè nán zǐ 。」

A-đam ăn ở với Ê-va, là vợ mình; người thọ thai sanh Ca-in và nói rằng: Nhờ Đức Giê-hô-va giúp đỡ, tôi mới sanh được một người.

Các từ trong câu này