中文圣经

HA-BA-CÚC 3:2

đã biết 0/23
2

yē hé huá a , wǒ tīng jiàn nǐ de míng shēng jiù jù pà 。 yē hé huá a , qiú nǐ zài zhè xiē nián jiān fù xīng nǐ de zuò wéi , zài zhè xiē nián jiān xiǎn míng chū lái ; zài fā nù de shí hòu yǐ lián mǐn wèi niàn 。

Hỡi Đức Giê-hô-va! Tôi đã nghe danh tiếng Ngài thì tôi sợ hãi. Hỡi Đức Giê-hô-va! xin Ngài lại khiến công việc Ngài dấy lên giữa các năm, Tỏ ra cho biết giữa các năm; Khi Ngài đang giận, xin hãy nhớ lại sự thương xót!

Các từ trong câu này