中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 11:15

đã biết 0/23
15

殿

wǒ suǒ qīn ài de , jì xíng xǔ duō yín luàn , shèng ròu yě lí le nǐ , nǐ zài wǒ diàn zhōng zuò shén me ne ? nǐ zuò è jiù xǐ lè 。

Kẻ yêu dấu của ta đã làm nhiều sự dâm loạn, và thịt thánh đã cất khỏi ngươi, còn đến trong nhà ta làm chi? mà ngươi còn lấy làm vui trong khi phạm tội.

Các từ trong câu này