中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 14:8

đã biết 0/24
8

yǐ sè liè suǒ pàn wàng 、 zài huàn nàn shí zuò tā jiù zhǔ de a , nǐ wèi hé zài zhè dì xiàng jì jū de , yòu xiàng xíng lù de zhī zhù yì xiāo ne ?

Ngài là sự trông cậy của Y-sơ-ra-ên, là Đấng cứu trong khi hoạn nạn, sao Ngài như một người trú ngụ ở trong đất, như người bộ hành căng trại ngủ đậu một đêm?

Các từ trong câu này